Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 舗

15 nét

Hán Việt

Phổ

Nghĩa

cửa hàng, lát đường

English: shop, store, pave

Onyomi (âm On)
ホ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1412 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 舗

  • 舗装

    ほそう

    lát đường; mặt đường

    N1

Câu ví dụ

  • その通とおりはアスファルトで舗装ほそうされている。

    Con phố đó được trải nhựa đường.

  • この本ほんを売うってるのは一いち店舗てんぽしかないのよ。

    Chỉ có một cửa hàng bán cuốn sách này thôi.

  • 私わたしは店舗てんぽの二に階かいに住すんでいる。

    Tôi sống ở tầng hai phía trên cửa hàng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét