Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 終

11 nét

Hán Việt

Chung

Nghĩa

kết thúc, xong

English: end, finish

Onyomi (âm On)
シュウ
Kunyomi (âm Kun)
おわる-おわるおえるついついに
Số nét
11
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#256 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 終

  • 終る

    おわる

    kết thúc, xong

    N5
  • 終わり

    おわり

    sự kết thúc

    N4
  • 最終

    さいしゅう

    cuối cùng, chót

    N3
  • 終える

    おえる

    làm xong, kết thúc

    N3
  • 始終

    しじゅう

    suốt, liên tục, luôn luôn

    N2
  • 終点

    しゅうてん

    ga cuối, trạm cuối

    N2
  • 終了

    しゅうりょう

    sự kết thúc

    N2
  • 終始

    しゅうし

    từ đầu đến cuối; trước sau như một

    N1

Câu ví dụ

  • もう終おわりです。

    Thời gian đã hết.

  • 時間じかん終了しゅうりょう。

    Thời gian đã hết.

  • その仕事しごとを終おえるのに五ご時間じかんかかった。

    Tôi mất năm tiếng để làm xong công việc đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét