Kanji có chứa bộ này
Gồm 22 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
48 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 度 | Độ, Đạc | độ, lần, mức độ | ド、ト、タク | たび、-たい | 9 |
| 府 | Phủ | phủ, cơ quan chính quyền | フ | | 8 |
| 広 | Quảng | rộng | コウ | ひろい、ひろまる、ひろめる、ひろがる | 5 |
| 応 | Ứng | ứng, đáp lại | オウ、ヨウ、-ノウ | あたる、まさに、こたえる | 7 |
| 席 | Tịch | chỗ ngồi, ghế | セキ | むしろ | 10 |
| 店 | Điếm | cửa hàng, tiệm | テン | みせ、たな | 8 |
| 渡 | Độ | qua, băng qua, trao | ト | わたる、-わたる、わたす | 12 |
| 座 | Tọa | chỗ ngồi, ngồi | ザ | すわる | 10 |
| 拡 | Khuếch | mở rộng, khuếch trương | カク、コウ | ひろがる、ひろげる、ひろめる | 8 |
| 廃 | Phế | bỏ, bãi bỏ, phế | ハイ | すたれる、すたる | 12 |
| 康 | Khang | khỏe, yên ổn | コウ | | 11 |
| 庁 | Sảnh, Thinh | sảnh, cơ quan chính phủ | チョウ、テイ | やくしょ | 5 |
| 庭 | Đình, Thính | vườn, sân | テイ | にわ | 10 |
| 庫 | Khố | kho | コ、ク | くら | 10 |
| 底 | Để | đáy | テイ | そこ | 8 |
| 鹿 | Lộc | con hươu, nai | ロク | しか、か | 11 |
| 薦 | Tiến | tiến cử, giới thiệu | セン | すすめる | 16 |
| 麻 | Ma | cây gai, tê, ma túy | マ、マア | あさ | 11 |
| 序 | Tự | thứ tự, lời mở đầu | ジョ | ついで | 7 |
| 床 | Sàng | sàn, giường | ショウ | とこ、ゆか | 7 |
| 腐 | Hủ | thối, mục, hư hỏng | フ | くさる、-くさる、くされる、くされ | 14 |
| 摩 | Ma | cọ xát, chà xát, mài | マ | まする、さする、する | 15 |
| 慶 | Khánh, Khương, Khanh | mừng, chúc mừng, vui mừng | ケイ | よろこび | 15 |
| 鉱 | Khoáng | khoáng sản, quặng | コウ | あらがね | 13 |
| 糖 | Đường | đường | トウ | | 16 |
| 魔 | Ma | ma quỷ, yêu ma, phép thuật | マ | | 21 |
| 粧 | Trang | trang điểm, tô điểm | ショウ | | 12 |
| 庶 | Thứ | thứ dân, dân thường | ショ | | 11 |
| 廊 | Lang | hành lang | ロウ | | 12 |
| 磨 | Ma, Má | mài, đánh bóng, trau dồi | マ | みがく、する | 16 |
| 鷹 | Ưng | chim ưng, diều hâu | ヨウ、オウ | たか | 24 |
| 庄 | Trang | thôn, trang trại, làng | ショウ、ソ、ソウ、ホウ | | 6 |
| 唐 | Đường | nhà Đường, Trung Quốc, nước ngoài | トウ | から | 10 |
| 麗 | Lệ, Ly | đẹp, xinh đẹp, lộng lẫy | レイ | うるわしい、うららか | 19 |
| 遮 | Già | che, chắn, cản | シャ | さえぎる | 14 |
| 庸 | Dong | tầm thường, bình thường | ヨウ | | 11 |
| 廉 | Liêm | rẻ, liêm khiết, lý do | レン | | 13 |
| 廟 | Miếu | miếu, lăng, đền thờ | ビョウ、ミョウ | たまや、みたまや、やしろ | 15 |
| 庵 | Am | am, thảo am, nơi ẩn cư | アン | いおり、いお | 11 |
| 麓 | Lộc | chân núi | ロク | ふもと | 19 |
| 庇 | Tí | che chở, bảo vệ, mái hiên | ヒ | ひさし、おおう、かばう | 7 |
| 庚 | Canh | Canh (can thứ 7) | コウ | かのえ | 8 |
| 傭 | Dong | thuê, làm thuê | ヨウ、チョウ | やとう、あたい、ひとしい | 13 |
| 麿 | Ma | ta (tự xưng cổ), tên người | | まろ | 18 |
| 簾 | Liêm | mành tre, rèm | レン | すだれ、す | 19 |
| 麒 | Kì | kỳ lân, hươu cao cổ | キ | | 19 |
| 纏 | Triền | quấn, khoác, đeo bám | テン、デン | まつわる、まとう、まとめる、まとまる | 21 |
| 麟 | Lân | kỳ lân, xuất chúng | リン | | 24 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 庖Bào
- 廓Khuếch
- 廠Xưởng
- 庠Tường
- 廁Xí
- 廂Sương
- 廈Hạ
- 廐Cứu
- 廏Cứu
- 廖Liêu
- 廚Trù
- 廛Triền
- 廝Tư
- 廡Vũ
- 廢Phế
- 廨Giải
- 廩Lẫm
- 廬Lư
- 廰Sanh
- 廱Ung