Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 会

6 nét

Hán Việt

Cối, Hội, Hụi

Nghĩa

gặp gỡ, hội họp, hiệp hội

English: meeting, meet, party, association, interview, join

Onyomi (âm On)
カイエ
Kunyomi (âm Kun)
あうあわせるあつまる
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#4 / 2500

Chủ đề: Con người & Xã hội, Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 会

  • 会う

    あう

    gặp, gặp gỡ

    N5
  • 会社

    かいしゃ

    công ty

    N5
  • ~会

    ~かい

    cuộc họp ~, hội ~

    N4
  • 機会

    きかい

    cơ hội, dịp

    N4
  • 会話

    かいわ

    hội thoại

    N4
  • 教会

    きょうかい

    nhà thờ

    N4
  • 会場

    かいじょう

    hội trường, địa điểm tổ chức

    N4
  • 会議

    かいぎ

    cuộc họp; hội nghị

    N4

Câu ví dụ

  • 会社かいしゃ員いんです。

    Tôi là nhân viên công ty.

  • 毎日まいにち教会きょうかいへ行いきます。

    Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ.

  • 会議かいぎは明日あした開ひらかれる。

    Cuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày mai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét