Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Bộ Nhân

2 nét

Nghĩa

người

Tên tiếng Nhật
ひと
Hán Việt
Nhân
Số nét
2 nét
Vị trí trong chữ
Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
Số thứ tự
9

Dạng biến thể

Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.

  • 2 nét

    亻 · にんべん

    Bên trái (偏)

Kanji có chứa bộ này

Gồm 122 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.

385 kanji

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Chữ khác thuộc bộ này

Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.

  • 仇Cừu
  • 侠Hiệp
  • 倶Câu
  • 偕Giai
  • 僑Kiều
  • 什Thập
  • 佼Giảo
  • 侭Tẫn
  • 僻Tích
  • 仂Động
  • 仄Trắc
  • 仆Phó
  • 仍Nhưng
  • 从Tòng
  • 仗Trượng
  • 仞Nhận
  • 仟Thiên
  • 仭Nhận
  • 价Giới
  • 伉Kháng
  • 伜Thối
  • 估Cổ
  • 佇Trữ
  • 佗Đà
  • 佚Dật
  • 佝Câu
  • 佞Nịnh
  • 佩Bội
  • 佯Dương
  • 佰Bách