Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 使

8 nét

Hán Việt

Sử, Sứ

Nghĩa

dùng, sử dụng, sứ giả

English: use, send on a mission, order, messenger, envoy, ambassador, cause

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
つかうつかい-つかい-づかい
Số nét
8
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#219 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 使

  • 使う

    つかう

    sử dụng, dùng

    N5
  • 大使館

    たいしかん

    đại sứ quán

    N5
  • 使用

    しよう

    sử dụng

    N3
  • 大使

    たいし

    đại sứ

    N3
  • 使命

    しめい

    sứ mệnh

    N1
  • お使い

    おつかい

    việc vặt, sai vặt

    N1
  • 使用人

    しようにん

    người làm thuê, người giúp việc

    N1
  • 使い道

    つかいみち

    cách sử dụng, công dụng

    N1

Câu ví dụ

  • 何なにに使つかうの?

    Dùng để làm gì?

  • それはナイフとしても使用しようされます。

    Nó cũng được dùng như một con dao.

  • 私わたしのをお使つかいになりますか?

    Bạn có muốn dùng cái của tôi không ạ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét