Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 付

5 nét

Hán Việt

Phó

Nghĩa

gắn, dán, đính kèm

English: adhere, attach, refer to, append

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
つける-つける-づけるつけつけ--つけ-づけつく-づくつき-つき-づき
Số nét
5
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#322 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 付

  • 受付

    うけつけ

    quầy lễ tân, tiếp tân

    N4
  • 片付ける

    かたづける

    dọn dẹp, cất gọn

    N4
  • 寄付

    きふ

    sự quyên góp, đóng góp

    N3
  • 付く

    つく

    dính, gắn vào, bám vào

    N3
  • 日付

    ひづけ

    ngày tháng (ghi trên giấy tờ)

    N3
  • 片付く

    かたづく

    được dọn gọn; được giải quyết

    N3
  • 気付く

    きづく

    nhận ra, nhận thấy

    N3
  • 片付け

    かたづけ

    sự dọn dẹp, kết thúc công việc

    N3

Câu ví dụ

  • 寄付きふしたよ。

    Tôi đã quyên góp rồi.

  • 私わたしは会議かいぎの日付ひづけを忘わすれた。

    Tôi đã quên ngày họp.

  • 部屋へやを片付かたづけなさい。

    Hãy dọn dẹp phòng đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét