Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 保

9 nét

Hán Việt

Bảo

Nghĩa

giữ, bảo vệ, bảo đảm

English: protect, guarantee, keep, preserve, sustain, support

Onyomi (âm On)
ホホウ
Kunyomi (âm Kun)
たもつ
Số nét
9
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#146 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 保

  • 保証

    ほしょう

    bảo đảm, bảo hành

    N3
  • 保存

    ほぞん

    bảo tồn, lưu trữ

    N3
  • 保護

    ほご

    bảo hộ, bảo vệ

    N3
  • 保障

    ほしょう

    bảo đảm, an ninh

    N3
  • 保健

    ほけん

    bảo vệ sức khỏe, y tế

    N2
  • 確保

    かくほ

    đảm bảo, giữ được

    N1
  • 保つ

    たもつ

    giữ, duy trì

    N1
  • 保育

    ほいく

    nuôi dạy (trẻ)

    N1

Câu ví dụ

  • どのフォルダにファイルを保存ほぞんしましたか。

    Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi?

  • 頭あたまを保護ほごするためにはヘルメットをかぶらなくてはいけない。

    Phải đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu.

  • 保証ほしょうは一いち年間ねんかんです。

    Bảo hành một năm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét