Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 係

9 nét

Hán Việt

Hệ

Nghĩa

liên quan, người phụ trách

English: person in charge, connection, duty, concern oneself

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
かかるかかり-がかりかかわる
Số nét
9
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#232 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 係

  • 関係

    かんけい

    quan hệ

    N4
  • 係

    かかり

    người phụ trách

    N3
  • 係わる

    かかわる

    liên quan, dính líu

    N2

Câu ví dụ

  • お前まえには関係かんけいない。

    Không phải việc của bạn.

  • 予約よやく係がかりをお願ねがいします。

    Cho tôi gặp bộ phận đặt chỗ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét