Kanji 傾
13 nét
Hán Việt
Khuynh
Nghĩa
nghiêng, khuynh hướng
English: lean, incline, tilt, trend, wane, sink, ruin, bias
- Onyomi (âm On)
- ケイ
- Kunyomi (âm Kun)
- かたむくかたむけるかたぶくかたげるかしげる
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 人 Nhân (9)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #938 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
彼女は、学校に遅れる傾向がある。
Cô ấy có xu hướng đi học muộn.
人の意見に耳を傾けることも大切だと思うよ。
Tôi nghĩ việc lắng nghe ý kiến của người khác cũng rất quan trọng.
屋根は鋭い角度で傾斜している。
Mái nhà dốc với góc nghiêng lớn.
Cùng bộ Nhân 人
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|