Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 儲

18 nét

Hán Việt

Trừ, Trữ, Trừu

Nghĩa

lời lãi, kiếm lời

English: be profitable, yield profit

Onyomi (âm On)
チョ
Kunyomi (âm Kun)
もうけるもうかるもうけたくわえる
Số nét
17
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2442 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 儲

  • 儲かる

    もうかる

    có lãi, sinh lời

    N2
  • 儲ける

    もうける

    kiếm lời, kiếm tiền; sinh con

    N2

Câu ví dụ

  • 儲もうける考かんがえより使つかわぬ考かんがえ。

    Nghĩ cách đừng tiêu còn hơn nghĩ cách kiếm lời.

  • 弁護士べんごしは儲もうかる。

    Luật sư kiếm được nhiều tiền.

  • もっと儲もうけたいな。

    Muốn kiếm thêm tiền quá.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét