Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 充

6 nét

Hán Việt

Sung

Nghĩa

đầy đủ, lấp đầy, dành cho

English: allot, fill

Onyomi (âm On)
ジュウ
Kunyomi (âm Kun)
あてるみたす
Số nét
6
Bộ thủ
儿 Nhi (10)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#949 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 充

  • 拡充

    かくじゅう

    sự mở rộng, tăng cường

    N2
  • 充実

    じゅうじつ

    sung túc; đầy đủ; phong phú

    N1
  • 補充

    ほじゅう

    sự bổ sung, bù vào

    N1

Câu ví dụ

  • 空そら所しょを補充ほじゅうせよ。

    Hãy điền vào chỗ trống.

  • 大おおいに充実じゅうじつした学生がくせい生活せいかつを送おくりたい。

    Tôi muốn có một cuộc sống sinh viên thật trọn vẹn.

  • 教育きょういく施設しせつを拡充かくじゅうする金きんをもっと多おおくと望のぞんでいる。

    Người ta mong có thêm nhiều tiền để mở rộng các cơ sở giáo dục.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét