Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 核

10 nét

Hán Việt

Hạch

Nghĩa

hạt nhân, lõi

English: nucleus, core, kernel

Onyomi (âm On)
カク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#475 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 核

  • 核

    かく

    hạt nhân, nhân

    N3
  • 結核

    けっかく

    bệnh lao

    N1

Câu ví dụ

  • 核かく戦争せんそうが起おきれば、全ぜん人類じんるいが被害ひがいを受うけるだろう。

    Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét