Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 僧

13 nét

Hán Việt

Tăng

Nghĩa

nhà sư, tăng

English: Buddhist priest, monk

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1724 / 2500

Chủ đề: Tôn giáo & Truyền thống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 僧

  • 僧

    そう

    nhà sư; tăng

    N3

Câu ví dụ

  • 生意気なまいきな小僧こぞうがよ。

    Thằng nhóc láo xược.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét