Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 掌

12 nét

Hán Việt

Chưởng

Nghĩa

lòng bàn tay, cai quản

English: palm of hand, rule, administer, conduct

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
てのひらたなごころ
Số nét
12
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1757 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 掌

  • 車掌

    しゃしょう

    nhân viên soát vé (tàu)

    N2
  • 掌

    てのひら

    lòng bàn tay

    N1

Câu ví dụ

  • トムは直ただちに事態じたいを掌握しょうあくした。

    Tom đã nhanh chóng nắm được tình hình.

  • 車掌しゃしょうさん。次つぎの町まちってどこですか?

    Bác soát vé ơi, thị trấn tiếp theo là đâu vậy?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.