Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 放

8 nét

Hán Việt

Phóng, Phỏng

Nghĩa

thả, phóng, buông

English: set free, release, fire, shoot, emit, banish, liberate

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
はなす-っぱなしはなつはなれるこくほうる
Số nét
8
Bộ thủ
攴 Phộc (66)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#288 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 放

  • 放送

    ほうそうする

    phát sóng

    N4
  • 放す

    はなす

    thả ra, buông ra

    N3
  • 放れる

    はなれる

    rời ra, tách khỏi

    N3
  • 解放

    かいほう

    giải phóng

    N2
  • 開放

    かいほう

    mở cửa, giải phóng, tự do hóa

    N2
  • 放る

    ほうる

    ném, bỏ mặc

    N2
  • 追放

    ついほう

    trục xuất, lưu đày

    N1
  • 放射

    ほうしゃ

    phóng xạ, bức xạ

    N1

Câu ví dụ

  • その番組ばんぐみは今こん放送ほうそう中ちゅうです。

    Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

  • ロープを放ほかすな。

    Đừng buông sợi dây ra.

  • 彼かれは母国ぼこくを追放ついほうされた。

    Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét