Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 拠

8 nét

Hán Việt

Cứ

Nghĩa

căn cứ, dựa vào

English: foothold, based on, follow, therefore

Onyomi (âm On)
キョコ
Kunyomi (âm Kun)
よる
Số nét
8
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#858 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 拠

  • 根拠

    こんきょ

    căn cứ, cơ sở

    N1
  • 証拠

    しょうこ

    bằng chứng

    N1

Câu ví dụ

  • 論ろんより証拠しょうこ。

    Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

  • そのように考かんがえる根拠こんきょがあるのか。

    Có căn cứ nào để nghĩ như vậy không?

  • 兵士へいしたちが建物たてものを占拠せんきょした。

    Binh lính đã chiếm giữ tòa nhà.

Cùng bộ Thủ 手