Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 掃

11 nét

Hán Việt

Tảo

Nghĩa

quét, quét dọn

English: sweep, brush

Onyomi (âm On)
ソウシュ
Kunyomi (âm Kun)
はく
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1255 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 掃

  • 掃除

    そうじ

    sự dọn dẹp, quét dọn

    N5
  • 掃く

    はく

    quét; quét dọn

    N3
  • 清掃

    せいそう

    sự quét dọn, vệ sinh

    N2

Câu ví dụ

  • 部屋へやを掃除そうじしなければならない。

    Phải dọn dẹp phòng thôi.

  • 台所だいどころをきれいに掃はくのを忘わすれないように。

    Đừng quên quét bếp cho sạch nhé.

  • 洗面せんめん所しょをつかった後のちには、清掃せいそうすること。

    Sau khi sử dụng phòng rửa mặt, hãy dọn dẹp sạch sẽ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét