Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 揃

12 nét

Hán Việt

Tiên, Tiễn

Nghĩa

đầy đủ, đồng đều

English: be complete, uniform, all present

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
そろえるそろうそろいきる
Số nét
12
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2412 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 揃

  • 揃う

    そろう

    đủ, đầy đủ; đồng đều; tập hợp đông đủ

    N3
  • 揃える

    そろえる

    sắp xếp gọn gàng; gom đủ; làm cho đồng đều

    N3
  • 揃い

    そろい

    bộ, trọn bộ; đồng phục, đồ giống nhau

    N1

Câu ví dụ

  • トムがお揃そろいの水着みずぎを買かってくれたんだ。

    Tom đã mua cho chúng tôi đồ bơi đôi giống nhau đấy.

  • トムはとっても頭あたまがいいって、人々ひとびとは口くちを揃そろえる。

    Ai cũng đồng thanh nói rằng Tom rất thông minh.

  • みんな揃そろって海うみに飛とび込こんだ。

    Mọi người cùng nhau nhảy xuống biển.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét