Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 緩

15 nét

Hán Việt

Hoãn

Nghĩa

lỏng, chậm, nới lỏng

English: slacken, loosen, relax, lessen, be moderate, ease

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
ゆるいゆるやかゆるむゆるめる
Số nét
15
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#933 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 緩

  • 緩い

    ゆるい

    lỏng; dễ dãi; thoai thoải

    N2
  • 緩和

    かんわ

    sự nới lỏng, giảm nhẹ

    N1
  • 緩む

    ゆるむ

    lỏng ra; chùng xuống

    N1
  • 緩める

    ゆるめる

    nới lỏng; làm chậm lại

    N1
  • 緩やか

    ゆるやか

    thoai thoải; chậm rãi; khoan dung

    N1

Câu ví dụ

  • 体重たいじゅうがずいぶん減へったのでズボンがとても緩ゆるい。

    Tôi sụt cân nhiều quá nên quần rộng thùng thình.

  • この薬くすりで痛いたみは緩和かんわするでしょう。

    Thuốc này sẽ làm giảm cơn đau.

  • この学校がっこうは規律きりつがやや緩ゆるやかだ。

    Kỷ luật ở trường này khá lỏng lẻo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét