Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 擁

16 nét

Hán Việt

Ủng, Ung

Nghĩa

ôm, ủng hộ, bảo vệ

English: hug, embrace, possess, protect, lead

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
16
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1213 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • それは五ご千せん人にんの兵員へいいんを擁ようする大だい部隊ぶたいなのです。

    Đó là một đạo quân lớn gồm năm nghìn binh lính.

  • 彼かれらは自国じこくの権利けんりを擁護ようごした。

    Họ đã bảo vệ quyền lợi của đất nước mình.

  • 愛国あいこく者しゃ達たちは国民こくみんの権利けんりを擁護ようごした。

    Những người yêu nước đã bảo vệ quyền lợi của nhân dân.

Cùng bộ Thủ 手