Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 教

11 nét

Hán Việt

Giáo

Nghĩa

dạy, giáo dục, tôn giáo

English: teach, faith, doctrine

Onyomi (âm On)
キョウ
Kunyomi (âm Kun)
おしえるおそわる
Số nét
11
Bộ thủ
攴 Phộc (66)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#166 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 教

  • 教室

    きょうしつ

    lớp học, phòng học

    N5
  • 教える

    おしえる

    dạy, chỉ bảo

    N5
  • 教会

    きょうかい

    nhà thờ

    N4
  • 教育

    きょういく

    giáo dục

    N4
  • 宗教

    しゅうきょう

    tôn giáo

    N3
  • 教授

    きょうじゅ

    giảng dạy; giáo sư

    N3
  • 教え

    おしえ

    lời dạy, giáo lý

    N3
  • 教わる

    おそわる

    được dạy, học

    N3

Câu ví dụ

  • 教おしえてよ!

    Nói cho tôi đi.

  • トムは教おしえる。

    Tom dạy.

  • 毎日まいにち教会きょうかいへ行いきます。

    Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét