Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 救

11 nét

Hán Việt

Cứu

Nghĩa

cứu, cứu giúp

English: salvation, save, help, rescue, reclaim

Onyomi (âm On)
キュウ
Kunyomi (âm Kun)
すくう
Số nét
11
Bộ thủ
攴 Phộc (66)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#799 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 救

  • 救う

    すくう

    cứu; giúp thoát khỏi

    N3
  • 救助

    きゅうじょ

    sự cứu hộ, cứu trợ

    N3
  • 救援

    きゅうえん

    sự cứu trợ, cứu viện, tiếp viện

    N1
  • 救済

    きゅうさい

    cứu trợ

    N1
  • 救い

    すくい

    sự cứu giúp; cứu trợ; sự an ủi

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは救すくいようのないバカだ。

    Anh ta là một kẻ ngốc đến vô phương cứu chữa.

  • 彼かれはおぼれている少年しょうねんを救助きゅうじょした。

    Anh ấy đã cứu một cậu bé bị đuối nước.

  • 彼かれは貧民ひんみん救済きゅうさいに多額たがくのお金かねを寄付きふした。

    Ông ấy đã quyên góp nhiều tiền để cứu trợ người nghèo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét