Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 狼

10 nét

Hán Việt

Lang

Nghĩa

chó sói

English: wolf

Onyomi (âm On)
ロウ
Kunyomi (âm Kun)
おおかみ
Số nét
10
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2129 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 狼おおかみになりたい。

    Tôi muốn trở thành chó sói.

  • 狼おおかみは普通ふつう、人々ひとびとを襲おそったりしません。

    Chó sói thường không tấn công người.

  • 犬いぬと狼おおかみって何なにが違ちがうの?

    Chó và sói khác nhau ở đâu?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét