Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 浮

10 nét

Hán Việt

Phù

Nghĩa

nổi, trôi

English: floating, float, rise to surface

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
うくうかれるうかぶうかべる
Số nét
10
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#776 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 浮

  • 浮ぶ

    うかぶ

    nổi; nổi lên mặt nước; hiện lên trong đầu

    N2
  • 浮く

    うく

    nổi

    N2
  • 浮かべる

    うかべる

    thả nổi; biểu lộ (nét mặt)

    N2
  • 浮気

    うわき

    ngoại tình; lăng nhăng

    N1
  • 浮力

    ふりょく

    lực nổi

    N1

Câu ví dụ

  • 木きが浮うく。

    Gỗ nổi.

  • 彼かれは浮気うわきした。

    Anh ta đã ngoại tình.

  • 家族かぞくのことを思おもい浮うかべるといえが恋こいしくなる。

    Hễ nghĩ đến gia đình là tôi lại nhớ nhà.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét