Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 淀

11 nét

Hán Việt

Điến

Nghĩa

vũng nước, chỗ nước đọng

English: pool, eddy

Onyomi (âm On)
テンデン
Kunyomi (âm Kun)
よどむ
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1987 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 水みずの淀よどむ所ところには汚物おぶつが溜たまる。

    Nơi nước tù đọng thì rác bẩn tích tụ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét