Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 淑

11 nét

Hán Việt

Thục

Nghĩa

thục nữ, hiền thục, dịu dàng

English: graceful, gentle, pure

Onyomi (âm On)
シュク
Kunyomi (âm Kun)
しとやか
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1922 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 淑

  • 淑やか

    しとやか

    duyên dáng; thùy mị

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょはどこから見みてもイギリスの淑女しゅくじょだ。

    Nhìn từ góc độ nào cô ấy cũng là một quý cô người Anh.

  • 淑子としこは安西あんざい家かの人間にんげんだ。

    Yoshiko là người nhà Anzai.

  • 彼女かのじょが淑女しゅくじょであるように、彼かれは紳士しんしだ。

    Cô ấy là một quý cô thế nào thì anh ấy là một quý ông thế ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét