Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 溜

13 nét

Hán Việt

Lựu, Lưu, Rượu

Nghĩa

đọng lại, tích tụ

English: collect, gather, be in arrears

Onyomi (âm On)
リュウ
Kunyomi (âm Kun)
たまるためるしたたるたまりため
Số nét
13
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2451 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 溜

  • 溜まる

    たまる

    tích tụ, đọng lại, dồn lại

    N3
  • 溜める

    ためる

    tích lũy, dồn lại, để dành

    N3
  • 溜息

    ためいき

    tiếng thở dài

    N2
  • 蒸溜

    じょうりゅう

    chưng cất

    N1
  • 溜まり

    たまり

    chỗ tụ tập; vũng đọng; khoản nợ dồn

    N1

Câu ví dụ

  • 雨あめのあと、道路どうろに水溜みずたまりができた。

    Sau cơn mưa, trên đường đọng thành vũng nước.

  • 人ひとは溜たまれば溜たまるほど欲ほしくなるものだ。

    Con người càng tích được nhiều lại càng muốn nhiều hơn.

  • 「ああ!」と彼女かのじょは溜息ためいきをつきました。

    "A!" cô ấy thở dài.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét