Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 留

10 nét

Hán Việt

Lưu

Nghĩa

dừng, giữ lại, lưu

English: detain, fasten, halt, stop

Onyomi (âm On)
リュウル
Kunyomi (âm Kun)
とめるとまるとどめるとどまるるうぶる
Số nét
10
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#731 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 留

  • 留学生

    りゅうがくせい

    du học sinh

    N5
  • 留守

    るす

    vắng nhà, đi vắng

    N4
  • 留学

    りゅうがく

    sự du học

    N3
  • 停留所

    ていりゅうじょ

    trạm dừng xe buýt

    N3
  • 留める

    とめる

    gài, cài; giữ lại

    N3
  • 書留

    かきとめ

    thư bảo đảm

    N2
  • 留まる

    とどまる

    ở lại, lưu lại

    N2
  • 留まる

    とまる

    được gắn cố định, đậu lại

    N2

Câu ví dụ

  • 午後ごごは家いえを留守るすにします。

    Chiều nay tôi vắng nhà.

  • この手紙てがみを書留かきとめにしたい。

    Tôi muốn gửi bảo đảm bức thư này.

  • 彼女かのじょは留学りゅうがくする事ことに決きめた。

    Cô ấy đã quyết định là sẽ đi du học.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét