Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 滴

14 nét

Hán Việt

Tích, Trích

Nghĩa

giọt, nhỏ giọt

English: drip, drop

Onyomi (âm On)
テキ
Kunyomi (âm Kun)
しずくしたたる
Số nét
14
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#2019 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 滴

  • ~滴

    ~てき

    ~ giọt

    N2
  • 水滴

    すいてき

    giọt nước

    N2

Câu ví dụ

  • 気密きみつ性せいでない窓まどならば、水滴すいてきができるだろう。

    Nếu cửa sổ không kín khí thì hơi nước sẽ đọng lại.

  • 水みずは一滴いってきも残のこっていない。

    Chẳng còn giọt nước nào còn sót lại.

  • 彼かれは水みずも滴したたるいい男おとこだ。

    Anh ấy là một người đàn ông đẹp trai ngời ngời.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét