Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 潔

15 nét

Hán Việt

Khiết

Nghĩa

trong sạch, thanh khiết, ngay thẳng

English: undefiled, pure, clean, righteous, gallant

Onyomi (âm On)
ケツ
Kunyomi (âm Kun)
いさぎよい
Số nét
15
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1595 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 潔

  • 清潔

    せいけつ

    sạch sẽ

    N3
  • 不潔

    ふけつ

    bẩn; mất vệ sinh

    N2
  • 簡潔

    かんけつ

    ngắn gọn; súc tích

    N1

Câu ví dụ

  • 君きみの手ては清潔せいけつですか。

    Tay cậu có sạch không?

  • トムって、不潔ふけつね。

    Tom bẩn thỉu.

  • 彼かれはわかりやすい簡潔かんけつな説明せつめいをする。

    Thầy ấy giải thích ngắn gọn và dễ hiểu.

Cùng bộ Thủy 水