Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 焼

12 nét

Hán Việt

Thiêu

Nghĩa

nướng, đốt, cháy

English: bake, burning

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
やくやきやき--やきやける
Số nét
12
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#982 / 2500

Chủ đề: Nấu ăn

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 焼

  • 焼く

    やく

    nướng

    N4
  • 焼ける

    やける

    bị cháy; được nướng chín

    N4
  • 燃焼

    ねんしょう

    sự cháy; đốt cháy

    N1
  • 夕焼け

    ゆうやけ

    ráng chiều; hoàng hôn

    N1
  • 日焼け

    ひやけ

    cháy nắng; rám nắng

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは日焼ひやけをした。

    Tôi bị cháy nắng.

  • 目めが焼やけるように痛いたい。

    Mắt tôi đau rát như bị bỏng.

  • トムはメアリーの世話せわを焼やく。

    Tom chăm sóc Mary.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét