Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 照

13 nét

Hán Việt

Chiếu

Nghĩa

chiếu sáng, đối chiếu

English: illuminate, shine, compare, bashful

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
てるてらすてれる
Số nét
13
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1004 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 照

  • 対照

    たいしょう

    sự đối chiếu, tương phản

    N3
  • 照明

    しょうめい

    chiếu sáng; ánh đèn

    N3
  • 照る

    てる

    chiếu sáng; tỏa nắng

    N2
  • 照らす

    てらす

    chiếu sáng; rọi

    N2
  • 参照

    さんしょう

    tham khảo; tham chiếu

    N1
  • 照合

    しょうごう

    đối chiếu; kiểm tra

    N1
  • 照り返す

    てりかえす

    phản chiếu (ánh sáng)

    N1

Câu ví dụ

  • 前記ぜんき参照さんしょう。

    Xem phần trên.

  • 彼かれは十じゅう一いち時じに全すべての照明しょうめいを消けした。

    Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.

  • 日ひの照てるうちに草くさを干ほせ。

    Phơi cỏ khi trời còn nắng.

Cùng bộ Hỏa 火