Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 無

12 nét

Hán Việt

Vô, Mô

Nghĩa

không, không có

English: nothingness, none, ain't, nothing, nil, not

Onyomi (âm On)
ムブ
Kunyomi (âm Kun)
ない
Số nét
12
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
—
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#274 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 無

  • 無くす

    なくす

    làm mất

    N5
  • 無理

    むり

    vô lý, quá sức, không thể

    N4
  • 無くなる

    なくなる

    mất, biến mất

    N4
  • 無

    む

    không, hư vô

    N3
  • 無

    ぶ

    không, vô

    N3
  • 有無

    うむ

    có hay không

    N3
  • 無視

    むし

    phớt lờ, làm ngơ

    N3
  • 無駄

    むだ

    lãng phí, vô ích

    N3

Câu ví dụ

  • 無理むりしないでね。

    Đừng cố quá.

  • 亀かめには歯はが無ないです。

    Những con rùa không có răng.

  • 会議かいぎは恐おそらく無なくなるよ。

    Cuộc họp chắc sẽ bị hủy đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét