Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 爆

19 nét

Hán Việt

Bạo, Bạc, Bộc

Nghĩa

nổ, bom

English: bomb, burst open, pop, split

Onyomi (âm On)
バク
Kunyomi (âm Kun)
はぜる
Số nét
19
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#735 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 爆

  • 爆発

    ばくはつ

    vụ nổ, bùng nổ

    N3
  • 原爆

    げんばく

    bom nguyên tử

    N1
  • 爆弾

    ばくだん

    quả bom

    N1
  • 爆破

    ばくは

    sự nổ, phá bằng thuốc nổ

    N1

Câu ví dụ

  • 爆発ばくはつの原因げんいんは何なにだったの?

    Nguyên nhân vụ nổ là gì vậy?

  • 彼かれらは広島ひろしまに原子げんし爆弾ばくだんを落おとした。

    Họ đã thả bom nguyên tử xuống Hiroshima.

  • 彼かれらは火薬かやくで橋はしを爆破ばくはした。

    Họ đã dùng thuốc nổ phá cây cầu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét