Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 獅

13 nét

Hán Việt

Sư

Nghĩa

sư tử

English: lion

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
しし
Số nét
13
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1914 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 眠ねむれる獅子ししは起おこすな。

    Tránh voi chả xấu mặt nào.

  • 獅子ししは肉にくを食たべる。

    Sư tử ăn thịt.

  • 獅子ししはただ大おおきい猫ねこですからね。

    Sư tử thì cũng chỉ là con mèo to thôi mà.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét