Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 狩

9 nét

Hán Việt

Thú

Nghĩa

săn, săn bắn

English: hunt, raid, gather

Onyomi (âm On)
シュ
Kunyomi (âm Kun)
かるかり-がり
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1785 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 狩

  • 狩り

    かり

    săn bắn

    N3

Câu ví dụ

  • 彼かれは狩かりをするのが好すきだ。

    Anh ấy thích đi săn.

  • 男おとこは狩人かりゅうどで、女おんなはその獲物えものである。

    Đàn ông là thợ săn, phụ nữ là con mồi.

  • キリンを狩かるのは違法いほうです。

    Săn hươu cao cổ là phạm pháp.

Cùng bộ Khuyển 犬