Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 瞳

17 nét

Hán Việt

Đồng

Nghĩa

con ngươi, đồng tử

English: pupil (of eye)

Onyomi (âm On)
ドウトウ
Kunyomi (âm Kun)
ひとみ
Số nét
17
Bộ thủ
目 Mục (109)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2069 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 瞳

  • 瞳

    ひとみ

    con ngươi

    N2

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょの瞳ひとみは青あおい。

    Mắt cô ấy màu xanh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét