Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 盲

8 nét

Hán Việt

Manh

Nghĩa

mù, người mù

English: blind, blind man, ignoramus

Onyomi (âm On)
モウ
Kunyomi (âm Kun)
めくら
Số nét
8
Bộ thủ
目 Mục (109)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1767 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 盲

  • 盲点

    もうてん

    điểm mù

    N1

Câu ví dụ

  • 恋こいは盲目もうもく。

    Tình yêu mù quáng.

  • 愛あいは盲目もうもく。

    Tình yêu là mù quáng.

  • 盲めくらヘビに怖おじず。

    Điếc không sợ súng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét