Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 睦

13 nét

Hán Việt

Mục

Nghĩa

hòa thuận, thân thiết

English: intimate, friendly, harmonious

Onyomi (âm On)
ボクモク
Kunyomi (âm Kun)
むつまじいむつむむつぶ
Số nét
13
Bộ thủ
目 Mục (109)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1993 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 彼かれらは和睦わぼくを求もとめた。

    Họ đã cầu hòa.

  • 結婚けっこんは、睦むつまじければ理想郷りそうきょう、争あらそい絶たえねば生いき地獄じごく。

    Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

  • 姉妹しまいは睦むつまじく暮くらした。

    Hai chị em sống hòa thuận với nhau.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét