Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 箇

14 nét

Hán Việt

Cá

Nghĩa

cái, chiếc, mục

English: counter for articles

Onyomi (âm On)
カコ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 箇

  • 箇所

    かしょ

    chỗ; điểm; phần

    N2
  • 箇条書

    かじょうがき

    sự liệt kê theo từng mục

    N1

Câu ví dụ

  • この箇所かしょが一番いちばん深ふかいです。

    Phần này là phần sâu nhất.

  • ロボットの背せの下部かぶに、三箇さんがのボタンがあった。

    Ở phía dưới lưng con robot có ba cái nút.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét