Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 結

12 nét

Hán Việt

Kết

Nghĩa

buộc, kết, kết hợp

English: tie, bind, contract, join, organize, do up hair, fasten

Onyomi (âm On)
ケツケチ
Kunyomi (âm Kun)
むすぶゆうゆわえる
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#162 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 結

  • 結構

    けっこう

    tuyệt vời; đủ rồi; khá

    N5
  • 結婚

    けっこん

    kết hôn

    N5
  • 結果

    けっか

    kết quả

    N3
  • 結局

    けっきょく

    rốt cuộc, cuối cùng

    N3
  • 結論

    けつろん

    kết luận

    N3
  • 結ぶ

    むすぶ

    buộc, thắt; kết nối

    N3
  • 結核

    けっかく

    bệnh lao

    N1
  • 結合

    けつごう

    sự kết hợp

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは先月せんげつ結婚式けっこんしきを挙あげました。

    Tôi đã tổ chức đám cưới vào tháng trước.

  • どのようにしてこの結論けつろんに達たっしたのですか。

    Làm thế nào mà bạn đi đến kết luận này?

  • もう結構けっこうです。

    Tôi đủ rồi ạ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét