Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 統

12 nét

Hán Việt

Thống

Nghĩa

thống nhất, cai quản

English: overall, relationship, ruling, governing

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
すべる
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#125 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 統

  • 伝統

    でんとう

    truyền thống

    N3
  • 大統領

    だいとうりょう

    tổng thống

    N3
  • 系統

    けいとう

    hệ thống; dòng dõi

    N2
  • 統一

    とういつ

    thống nhất

    N2
  • 統計

    とうけい

    thống kê

    N2
  • 統合

    とうごう

    hợp nhất, tích hợp

    N1
  • 統制

    とうせい

    sự kiểm soát, quản lý (tập trung)

    N1
  • 統率

    とうそつ

    chỉ huy, lãnh đạo

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは大統領だいとうりょうに選えらばれた。

    Ông ấy đã được bầu làm tổng thống.

  • よい伝統でんとうは保存ほぞんされるべきだ。

    Những truyền thống tốt đẹp cần được gìn giữ.

  • 米価べいかは政府せいふによって統制とうせいされている。

    Giá gạo do chính phủ kiểm soát.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét