Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Bộ Mịch

6 nét

Nghĩa

sợi tơ

Tên tiếng Nhật
いと
Hán Việt
Mịch
Số nét
6 nét
Vị trí trong chữ
Bên trái (偏)
Số thứ tự
120

Dạng biến thể

Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.

  • 糹

    糹 · いとへん

    Bên trái (偏)

Kanji có chứa bộ này

Gồm 81 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.

Chữ khác thuộc bộ này

Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.

  • 綬Thụ
  • 緬Miễn
  • 繍Tú
  • 繋Hệ
  • 糺Củ
  • 紂Trụ
  • 紆Hu
  • 紊Vặn
  • 紕Bì
  • 紜Vân
  • 紮Trát
  • 紲Tiết
  • 紵Trữ
  • 紿Đãi
  • 絅Quýnh
  • 絋Khoáng
  • 絎Hàng
  • 絏Tiết
  • 絖Khoáng
  • 絣Bình
  • 絨Nhung
  • 絮Nhứ
  • 絲Ti
  • 絳Giáng
  • 絛Thao
  • 絽silk gauze
  • 綉Tú
  • 綏Tuy
  • 經Kinh
  • 綛Nhẳng