Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 纏

21 nét

Hán Việt

Triền

Nghĩa

quấn, khoác, đeo bám

English: wear, wrap, tie, follow around, collect

Onyomi (âm On)
テンデン
Kunyomi (âm Kun)
まつわるまとうまとめるまとまるまとい
Số nét
21
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21

Từ vựng chứa 纏

  • 纏め

    まとめ

    sự tóm tắt, tổng kết; sự giải quyết

    N1
  • 纏まり

    まとまり

    sự thống nhất, mạch lạc; sự gắn kết

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは日本にっぽんの民話みんわを教科書きょうかしょ用ように纏まとめた。

    Anh ấy đã tập hợp truyện dân gian Nhật Bản để làm sách giáo khoa.

  • それについて、決きめられた字数じすう以内いないに作文さくぶんを纏まとめる。

    Hãy viết một bài văn về chủ đề đó trong giới hạn số chữ quy định.

  • 火事かじの時ときは、火ひの粉こをかぶらないように何なにか纏まとったほうがいい。

    Khi có hỏa hoạn, nên quấn thứ gì đó quanh người để tàn lửa không bắn vào.

Cùng bộ Mịch 糸