Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 茄

8 nét

Hán Việt

Gia

Nghĩa

cà tím

English: eggplant

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
8
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • 茄子なすびは野菜やさいよ。

    Cà tím là rau đấy.

  • 今日きょうのお昼ひるは、茄子なすびなんだ。

    Bữa trưa hôm nay là cà tím.

  • 一番いちばん好すきな野菜やさいは、茄子なすびです。

    Loại rau tôi thích nhất là cà tím.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét