Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 荻

10 nét

Hán Việt

Địch

Nghĩa

cây lau, cây sậy

English: reed, rush

Onyomi (âm On)
テキ
Kunyomi (âm Kun)
おぎ
Số nét
10
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1630 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 荻窪おぎくぼまではどう行いったらいいですか?

    Đi đến Ogikubo thì đi thế nào ạ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét