Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 萌

11 nét

Hán Việt

Manh

Nghĩa

nảy mầm, chồi, dễ thương

English: show symptoms of, sprout, bud, malt

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
もえるきざすめばえきざし
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2346 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • トムは萌もえキャラにハマってるんだ。

    Tom đang mê mẩn các nhân vật moe.

  • 彼かれの事業じぎょうもやっと萌芽ほうがの兆きざしを見みせた。

    Công việc kinh doanh của anh ấy cuối cùng cũng bắt đầu có dấu hiệu khởi sắc.

  • リプレーする度たびに彼女かのじょの反応はんのうにいちいち萌もえてしまいます。

    Mỗi lần xem lại, tôi lại bị phản ứng của cô ấy làm cho mê mẩn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét