Kanji 萌
11 nét
Hán Việt
Manh
Nghĩa
nảy mầm, chồi, dễ thương
English: show symptoms of, sprout, bud, malt
- Onyomi (âm On)
- ホウ
- Kunyomi (âm Kun)
- もえるきざすめばえきざし
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2346 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
トムは萌えキャラにハマってるんだ。
Tom đang mê mẩn các nhân vật moe.
彼の事業もやっと萌芽の兆しを見せた。
Công việc kinh doanh của anh ấy cuối cùng cũng bắt đầu có dấu hiệu khởi sắc.
リプレーする度に彼女の反応にいちいち萌えてしまいます。
Mỗi lần xem lại, tôi lại bị phản ứng của cô ấy làm cho mê mẩn.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|