Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蒙

13 nét

Hán Việt

Mông

Nghĩa

ngu muội, chịu, nhận

English: ignorance, darkness, get, receive, be subjected to, sustain, Mongolia

Onyomi (âm On)
モウボウ
Kunyomi (âm Kun)
こうむるおおうくらい
Số nét
13
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2360 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 彼かれは仕事しごとで蒙こうむった莫大ばくだいな損失そんしつから立たち直なおれないだろう。

    Có lẽ anh ấy sẽ không thể gượng dậy sau khoản lỗ khổng lồ trong công việc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét