Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 読

14 nét

Hán Việt

Đậu, Độc

Nghĩa

đọc

English: read

Onyomi (âm On)
ドクトクトウ
Kunyomi (âm Kun)
よむ-よみ
Số nét
14
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#618 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 読

  • 読む

    よむ

    đọc

    N5
  • 読み

    よみ

    cách đọc, sự đọc

    N3
  • 読書

    どくしょ

    đọc sách

    N3
  • 句読点

    くとうてん

    dấu câu

    N2
  • 講読

    こうどく

    sự đọc hiểu (văn bản)

    N1
  • 購読

    こうどく

    sự đặt mua (báo, tạp chí)

    N1
  • 朗読

    ろうどく

    sự đọc diễn cảm, ngâm đọc

    N1
  • 読み上げる

    よみあげる

    đọc to; điểm danh

    N1

Câu ví dụ

  • これを読よみなさい。

    Hãy đọc cái này.

  • そんな本ほん読よむな。

    Đừng đọc loại sách như thế.

  • 読書どくしょをする時間じかんがない。

    Tôi không có thời gian đọc sách.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét